38 cấu trúc cơ bản tiếng anh... Ôn thi đại học khối D
Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình
Để sử dụng đầy đủ tất cả các tính năng được cung cấp bởi diễn đàn của chúng tôi, xin vui lòng nhấn "Đăng nhập" nếu bạn đã là thành viên hoặc tham gia cộng đồng của chúng tôi bằng cách nhấn "Đăng ký" nếu bạn chưa có tài khoản. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình

Đây là Diễn đàn dành cho các bạn đã và đang là HS Trường THPT Tuyên Hoá.
Để ghi lại những dấu ấn và kỷ niệm của một thời học sinh, hãy đăng ký làm thành viên để cùng giao lưu và chia sẻ!
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 38 cấu trúc cơ bản tiếng anh... Ôn thi đại học khối D

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Dynamite94
Level 11
Level 11
avatar

Tên thật : Albus dumbledore
Giới tính : Nam
Đang học lớp : 8c
Tuổi : 19
Tổng số bài gửi : 226
Cầm tinh con : Hổ(Dần)
Điểm : 381
Birthday : 01/05/1998
Được cảm ơn(lần) : 18
Ngày tham gia : 01/05/2011
Đến từ : Dont know
Nghề nghiệp - Công việc hiện tại : Sưả chưã tàu vũ trụ
Sở thích : Câu cá, chat chit đặc biệt thích nổ

Bài gửiTiêu đề: 38 cấu trúc cơ bản tiếng anh... Ôn thi đại học khối D   Tue Oct 25, 2011 5:01 pm

1/Cấu trúc: S+V+(not)enough+noun+(for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai)làm gì. (He doesn’t have enough qualification to workhere).
2/cấu trúc: S+V+(not)adj/adv+ enough+ (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để(cho ai) làm gì. (He doesn’t study hard enough to pass the exam).
3/cấu trúc: S+V+too + adj/adv + (for sb) to dost = cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì. (He ran too fast for me to catch up with).
4/cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà (Hestudied very hard so that he could pas the test).
5/Cấu trúc: S + V + so + adj/adv + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …(The film was so borring that he fell asleep in the middle of it)
6/Cấu trúc: It + V + such+ [a(n)] adj noun + thatS +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà…….(It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it)
7/Cấu trúc: If + S + present simple + S+will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương lai ( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).
8/Cấu trúc: If + S + past simple + S + would + V simple :câu điều kiện loại 2 = miêu tảcái không có thực hoặc tưởng tượng ra ( If I won the competition, I would spend it all).
9/Cấu trúc : If + S + past perfect + S + would + have past participle :câuđiều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ (If I’d worked harder, I would have passed the exam)
10/Cấu trúc : Unless + positive = If ….not = trừ phi, nếu không (You will be late unless you start at one)
11/Cấu trúc : S + used to+ do = chỉ thói quen, hành động trong quá khứ ( He used to smoke, but he gaveup five months ago) - used ở đây như một động từ quá khứ.
12/Cấu trúc : S + be + used/accustomed to + doing = quen với việc …( I am used to eating at 7:00 PM)
13/Cấu trúc : S + get + used to + doing = trở nên quen với việc …( We got used to American food).
14/Cấu trúc : would rather do…….than ..…. = thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì)( We would rather die in freedom than lie in slavery)
15/Cấu trúc : prefer doing/ noun……..to ..… = thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì) ( I prefer drinkingCoca to drinking Pepsi).
16/Cấu trúc : would + like(care/hate/prefer)+ to do = tạo lời mời hoặc ý muốn gì ( Would you like to dance with me)
17/ Cấu trúc : like + V_ing = diễn đạt sở thích (He like reading novel) like+ to do = diễn đạt thói quen, sự lựa chọn,hoặc vớinghĩa cho là đúng
( When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in fisrt)
18/Cấu trúc : S + should/had better/ought to/ be supposed to + do = ai đó nên làmgì.(He should study tonight, Hehad better study tonight, Heis supposed to study tonight).
19/Cấu trúc : Could, may,might + have + P2 = có lẽ đã (It may have rained last night, but I’m not sure)
20/Cấu trúc : Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên (Tom should have gone to office this morning).
22/Cấu trúc : …because + S + V : (Tai was worried because it had started to rain.) …because of/ due to/ + Noun : (Tai was worried because of the rain).
24/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
(Jane will be admitted to theuniversity although her hasbad grades).
24/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù
(Jane will be admitted to theuniversity although her hasbad grades).
25/Cấu trúc : to be made of = consist of = được làmbằng – đề cập đến chất liệu làm vật ( This table is made of wood)
26/Cấu trúc : to be made from = được làm từ – đề cập đến ngvật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu. ( Paper is made from wood)
27/Cấu trúc : to be made out of = được làm bằng – đề cập đến quá trình làm ravật .
( This cake was made out offlour, butter, sugar, eggs and milk)
28/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
( I’ll have Vinh fix my car),( I’ll get Vinh to fix my car)
29/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì
( I’ll have Vinh fix my car),( I’ll get Vinh to fix my car)
30/Cấu trúc : to have / toget sth done = làm gì bằng cách thuê người khác ( I have my car washed )
31/Cấu trúc : to make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai làm gì
( The bank robbers make the maneger give them all the money )
32/Cấu trúc : to make sb P2 = làm cho ai bị làm sao
( Working all night on Friday made me tired on Saturday ).
33/Cấu trúc : to cause sthP2 = làm cho cái gì bị làm sao
( The big thunder storm caused waterfront houses damaged ).
34/Cấu trúc : to let sb do sth = to permit/allow sbto do sth = để cho ai , chophép ai làm gì ( I let me go ).
35/Cấu trúc : S + V + as +{ adj/adv} + as + {noun/pronoun} = so sánh ngang bằng 1( My book is as interesting as your) , ( Vinh sings as well as I “ không phải là me”)
36/Cấu trúc : S + short {adj/ adv}_ er + than +{noun/pronoun} = so sánh hơn 1
( My grades are higher thanVinh’s).
37/Cấu trúc : S + short {adj/ adv}_ er + than +{noun/pronoun} = so sánh hơn 1 ( My grades arehigher than Vinh’s).
38/Cấu trúc : S + more + long {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh hơn 2 ( He s

Facebook comments



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://duongcrazy.tk
EmptyLife
Level 1
Level 1
avatar

Tên thật : Tổng Phệ Long Bình
Giới tính : Nam
Đang học lớp : Đại học tại gia bà chủ nhiệm
Tuổi : 23
Tổng số bài gửi : 12
Cầm tinh con : Chó(Tuất)
Điểm : 24
Birthday : 01/05/1994
Được cảm ơn(lần) : 2
Ngày tham gia : 29/10/2011
Đến từ : Căn phòng số bốn mươi tám, phố láng, cầu cót
Nghề nghiệp - Công việc hiện tại : Sáng bồi bàn đưa cafê rồi đêm về buôn thuốc lắc
Sở thích : Không mặc wần

Bài gửiTiêu đề: Re: 38 cấu trúc cơ bản tiếng anh... Ôn thi đại học khối D   Fri Nov 11, 2011 10:43 pm

39/Cấu trúc : S + less + {adj/ adv} + than + {noun/pronoun} = so sánh kém
( He visits his family less frequently than she does ).
40/Cấu trúc : S + V + the+ short {adj/ adv}_ est+ { in + singular count noun/ of +plural count noun} = so sánh bậc nhất 1 ( Tom is the tallest in the family).
41/Cấu trúc : S + V + the+ most +long {adj/ adv} + { in + singular count noun/ of+plural count noun} = so sánh bậc nhất 2 (This shoes is the most expensive of all )
42/Cấu trúc : S + V + the+ least +long {adj/ adv} + { in + singular count noun/ of +plural count noun} = so sánh bậc nhất 3 (This shoes is the least expensive of all )
43/Cấu trúc : S + V + number multiple + as + {much/many} + (noun)+ as + {noun/ pronoun} = so sánh bội số “gấp 2,gấp 3...”(This pen costs twice as much as the other one)
44/Cấu trúc : The + comparative + S + V + the + comparative + S+ V = so sánh kép ( The more you study, the smatter you will become ).
45/Cấu trúc : No sooner +auxiliary + S + V + than+ S + V = vừa mới ….thì đã… ( No sooner had we started out for Obama than it started to rain ).
46/Cấu trúc S + need + toV/ V_ing “ toV khi S là vật thể sống ,V_ing khi S không là vật thể sống” ( The grass needs cutting) ; ( I need to learn Eng lish )
47/Cấu trúc : …V1 + to + V2 : trong đó V1 là { agree, expect, hope, learn,refuse, want, demand, forget, attempt, offer, seem, fail, desire, plan, prepare).
48/ Cấu trúc : …V1 + V2 _ing… : trong đó V1 là {admit, avoid, delay, deny, resist, postpone, miss, finish, enjoy, suggest, mind, recall, risk, resume, quit, consider).
49/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} +… = ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)
50/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} +… = ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)
51/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + {past perfect/could have P2}… .= ước ở quá khứ ( I wish that I had washed the clothes yesterday).

Facebook comments




*********************************

Chữ ký Thành viên
Today i don't feel like doing anything. I just wanna lay in my bed. Don't feel like picking up my fone so leave a massage at the tone because today i swear i'm not doing any thing
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

38 cấu trúc cơ bản tiếng anh... Ôn thi đại học khối D

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Chọn kiểu gõ : Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình :: Học tập :: -‘๑’- Tài liệu học tập -‘๑’--
Chuyển đến 
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog
Copyright © THPT Tuyên Hóa --- All right reserved