101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA _ HAY, TRÚNG ĐỀ
Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình
Để sử dụng đầy đủ tất cả các tính năng được cung cấp bởi diễn đàn của chúng tôi, xin vui lòng nhấn "Đăng nhập" nếu bạn đã là thành viên hoặc tham gia cộng đồng của chúng tôi bằng cách nhấn "Đăng ký" nếu bạn chưa có tài khoản. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình

Đây là Diễn đàn dành cho các bạn đã và đang là HS Trường THPT Tuyên Hoá.
Để ghi lại những dấu ấn và kỷ niệm của một thời học sinh, hãy đăng ký làm thành viên để cùng giao lưu và chia sẻ!
 
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA _ HAY, TRÚNG ĐỀ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
hochoadinhcao
Tập sự


Tên thật : Cô Dung Xuân
Giới tính : Nữ
Đang học lớp : (1976)
Tuổi : 62
Tổng số bài gửi : 1
Cầm tinh con : Rắn(Tỵ)
Điểm : 3
Birthday : 05/01/1954
Được cảm ơn(lần) : 0
Ngày tham gia : 14/07/2012
Đến từ : TP Hồ Chí Minh
Nghề nghiệp - Công việc hiện tại : Giáo Viên
Sở thích : Hóa học
Yahoo! : hochoadinhcao

Bài gửiTiêu đề: 101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA _ HAY, TRÚNG ĐỀ   Sat Jul 14, 2012 4:02 pm

101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HAY – TRÚNG ĐỀ
Bài 1
Cho 9.12g hỗn hợp gồm FeO Fe2O3 , Fe3O4 tác dụng với dung dich HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu đươc dung dich Y . Cô cạn Y thu đươc 7,62g FeCl2 và m gam FeCl3. Gía trị m là :
A . 9.75 B . 8.75 C . 7.80 D . 6.50

Bài 2
Hòa tan hoàn 20.88g môt oxit sắt bằng dung dich H2SO4 đăc nóng thu được dung dich X và 3.248l khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc ). Cô cạn dung dịch X , thu đươc m gam muối sunfat khan. Giá tri m là :
A . 58.0 B . 52.2 C . 48.4 D . 54.0

Bài 3
Cho 3.2 g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hơp gồm HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M . Sau khi các phản ứng hoàn toàn, sinh ra Vl khí NO (sản phẩm khử duy nhất ,ở đktc ). Giá tri V là :
A . 0.672 B . 0.746 C 0.448 D . 1.792

Bài 4
Cho hỗn hợp gồm 1.12g Fe và 1.92g Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.5M và NaNO3 0.2M . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Cho Vml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là :
A . 360 B . 240 C . 400 D . 120

Bài 5
Hòa tan mg Fe vòa dung dich chứa 0.6mol HNO3 thu đươc khí NO2 duy nhất. Cô cạn dung dich thu đươc chất rắn, trong đó có 9g Fe (NO3 )2. Giá tri m là :
A . 6.53 B . 5.6 C . 11.2 D . 7.2

Bài 6
Cho 9.94g hỗn hợp 3 kim loai Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu đươc 3.584l khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng khối lượng muối thu đươc trong dung dịch là :
A . 39.7 B . 37.9 C . 29.6 D . 43.1

Bài 7
Hòa tan hoàn toàn a mol FeS2 và 0.05 mol Cu2S vào dung dich HNO3 vừa đủ, thu đươc 2 muối sunfat và khí NO duy nhất . Vây a có giá tri :
A . 0.1 B . 0.15 C . 0.2 D . 0.05

Bài 8
Hòa tan hoàn toàn 8.94g hỗn hợp gồm Na, K, và Ba vào H2O, thu đươc dung dich X và 2.688l khí H2 (đktc). Dung dich Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y , tổng các muối đươc tạo ra là :
A . 18.46 B. 13.7 C . 12.78 D . 14.62

Bài 9
Hỗn hơp X gồm Na và Al . Cho mg X vào môt lượng dư H2O thì thoát ra V lít khí . Nếu cũng cho mg X vào dung dich NaOH dư thì đươc 1.75Vl khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (các V khí đo trong cùng điều kiên)
A . 29.87% B . 39.87% C . 77.31% D . 49.87

Bài 10
Cho 2.7g Al vào 200ml dung dich NaOH 1.5M thu được dung dich A. Thêm từ từ 100ml dung dịch HNO3 vào dung dich A thu đươc 5.46g kết tủa . Nồng độ HNO3 là:
A . 2.7 và 3.9 B . 2.5 và 3.9 C . 2.7 và 3.5 D . 2.5 và 3.6

Bài 11
Trộn 5.4g bột Al với 17.4g bột Fe3O4, rồi tiến hành phản ưng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hoàn toàn hỗn hơp rắn sau phản ứng bằng dung dich H2SO4 loãng dư thì thu được 5.376l H2 đktc . Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là :
A . 80% B . 60% C . 65.2% D . 20%

Bài 12
Cho 3.2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hơp gồm HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra Vl khí NO (sản phẩm khư duy nhất, ở đktc ). Giá trị của V la :
A . 0.672 B . 0.448 C 5.6 D . 2.24

Bài 13
Hòa tan hoàn toàn 1.23g hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 1.344l khí NO2 (sản phâm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y . Sục từ từ khí NH3 dư vào dung dich Y , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc mg kết tủa. Phần trăm của Cu trong hỗn hơp X (khối lương) và giá tri của m lần lượt là :
A . 78.05% ; 0.78 B . 56.98% ; 0.88
C . 80.25% ; 0.57 D . 67.20% ; 0.68

Bài 14
Nhúng 1 KL M (hóa tri 2) nặng 56g vào 200ml dung dich AgNO3 1M cho đến khi phản ưng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch đem cô cạn, đươc 18.8g muối khan , KL M la :
A . Cu B . Mg C . Zn D . Fe

Bài 15
Điên phân điên cực trơ dung dich X chứa 0.2mol CuSO4 và 0.12mol NaCl bằng dòng điên có cường đô 2A . Thể tích khí thoát ra ở anot sau 9650s điện phân là :
A . 1.792 B. 2.240 C . 1.344 D . 2.912

Bài 16
Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0.1M và NaCl 0.5M (điên cực trơ, H=100%) với cường độ dòng điện I=5A trong 3860s. Dung dich thu đươc sau điện phân có khả năng hòa tan mg Al. Giá tri lớn nhất của m là :
A . 2.7 B . 5.4 C . 8.1 D . 1.45

Bài 17
Cho dòng điện môt chiều có I=5A, đi qua 2l dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 trong 32 phút 10 giây, thì tất cả kim loai đươc giải phóng hết ở ca tốt . Khối lương 2 kim loai là 4.72g. Hiêu suất điên phân là 100%. Vậy CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 là :
A . 0.04 và 0.02 B . 0.01 và 0.02
C . 0.02 và 0.03 D . 0.03 và 0.01

Bài 18
Nhúng môt lá kim loai M (hóa tri II) nặng 56g vào 200ml dung dich AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dich, đem cô cạn đươc 18.8g muối khan , kim loai M là :
A . Cu B . Mg C . Zn D . Fe

Bài 19
Nhúng môt thanh sắt nặng 100g vào 100ml dung dich hỗn hơp gồm Cu(NO3)2 0.2M và AgNO3 0.2M . Sau môt thời gian lấy thanh kim loai ra, rửa sạch làm khô cân đươc 101.72g (giả thiêt các kim loai tạo ra đều bám vào thanh sắt) . Khối lương sắt phản ứng là :
A . 1.4 B . 2.16 C . 0.84 D . 1.72

Bài 20
Nhúng môt thanh kim loai M có hóa tri không đổi vào dung dich chứa 0.2mol AgNO3 . Sau môt thời gian lấy thanh kim loai ra cân lai thấy khối lương tăng lên 5.94g . Lương dư AgNO3 đươc kết tủa hoàn toàn bởi 200ml dung dich NaCl 0.7M . Vây kim loai là :
A . Al B . Mg C . Zn D. Fe

Bài 21
Cho 3.68g hổn hợp gồm Al và Zn tác dung với môt lương vừa đủ dung dich H2SO4 10% thu đươc 2.24l khí H2 ở đktc . Khối lượng dung dich thu đươc sau phản ứng là :
A . 101.48 B . 101.68 C . 97.80 D . 88.20

Bài 22
Cho mg hỗn hơp bột X gồm ba kim loai Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau, tác dụng hết với lượng dư dung dich HCL loãng nóng, thu đươc dung dich Y và khí H2 . Cô can dung dich Y thu đươc 8.98g muối khan . Nếu cho mg hỗn hơp X tác dung hoàn toàn với O2 dư để tao hỗn hơp ba oxit thì thể tich khí O2 (ở đktc) phản ứng là:
A . 1.008 B . 2.016 C . 0.672 D . 1.344

Bài 23
Trộn 3 mol SO2 với 2 mol O2, cho hỗn hợp vào bình kín, có chứa sẵn chất xúc tác, bât tia lửa điên để phản ứng xảy ra. Sau phản ứng, đưa bình về điều kiên ban đầu thì thấy áp suất trong bình giảm đi 10%. Vây hiêu suất của phản ứng trên là :
A . 33.33 B . 60.67 C . 90.00 D . 50.20

Bài 24
Cho 20.8g hỗn hơp FeS và FeS2 vào bình kín chứa không khí dư . Nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn . Sau phản ứng thấy số mol khí trong bình giảm 0.15mol . Thành phần phần trăm theo khối lương của hỗn hơp FeS và FeS2 là :
A. 42.3 và 57.7 B. 50 và 50 C . 42.3 và 59.4 D . 30 và 70

Bài 25
Cho 3 mol N2 và 8 mol H2 vào môt bình kín có thể tích không đổi chứa sẵn chất xúc tác (V không đáng kể). Bât tia lửa điên cho phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiêt độ ban đầu, thì thấy áp suất giảm 10% so với áp suất ban đầu . Vây % về thể tích của N2 sau phản ứng là :
A . 24.75 B . 34.50 C . 20.50 D . 25.00

Bài 26
Nung 6.58g Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau môt thời gian thu đươc 4.96g chât rắn và hỗn hơp khí X. Hấp thu hoàn toàn X vào nước để đươc 300ml dung dich Y. Dung dich Y có PH là :
A . 1 B . 2 C . 4 D . 3

Bài 27
Nhiêt phân hoàn toàn 34.65g hỗn hơp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 , thu đươc hỗn hơp khí X, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 18.8 . Khối lương Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là :
A . 9.4 B . 11.28 C . 8.6 D. 20.5

Bài 28
Cho 8.7g MnO2 tác dung với HCl đăc, dư thu đươc khí Cl2. Cho toàn bộ khí Clo vào 200ml dung dich NaOH a mol/l (vừa đủ ). Vây a có giá tri là:
A . 0.1 B . 0.5 C . 0.2 D . 0.3

Bài 29
A và B là hai dung dich axit HCl có nồng độ khác nhau . Khi trộn lẫn 1l A với 3l B, ta thu đươc 4l dung dich D. Để trung hòa 10ml dung dich D cần 15ml dung dich NaOH 0.1M. Trôn lẫn 3l dung dich A với 1lit B, ta đươc 4l dung dich E. Cho 80ml dung dich E tác dụng với dung dich AgNO3 dư, thu đươc 2.87g kết tủa. Vây A , B có nồng đô lần lượt là :
A. 0.3 và 0.1 B . 0.2 và 0.3 C . 0.2 và 0.2 D . 0.1 và 0.3

Bài 30
Sục 0.1 mol khí CO2 vào 400ml dung dich hỗn hơp NaOH 1M và Ca(OH)2 0.01M, kết tủa tao thành có khối lượng là :
A . 0.4 B . 0.2 C . 2 D . 5

Bài 31
Cho 200ml dung dịch A chứa 4 ion Na+, NH4+, CO32-, SO42-. Cô cạn dung dich A, đươc 39.7g muối khan. Cho A tác dụng hoàn toàn với BaCl2 lấy dư, thu đươc 72.55g kết tủa. Cho A tác dụng hoàn toàn với KOH thu đươc 4.48l khí ở đktc. Nồng độ mol các ion trong dung dịch A là:
A . 2.5 ; 1 ; 1.25 ; 0.5 B . 3 ; 2 ; 2.5 ; 0.3
C . 2.8 ; 1.2 ; 1.3 ; 0.5 D . 2.0 ; 1 ; 3.0 ; 0.8

Bài 32
Cho hỗn hơp A gồm Al, Al2O3, CuO tan hết trong 2l dung dich H2SO4 0.5M, đươc dung dich B và 6.72l H2 ở đktc. Để cho dung dich B bắt đầu có kết tủa, tối thiểu phải dung 0.4l dung dich NaOH 0.5M. Còn để cho kết tủa bắt đầu không thay đổi nữa thì phải dùng 4.8l dung dich NaOH 0.5M. Khối lương mỗi chất trong A là :
A . 5.4 ; 10.2 ; 24 B . 10.8 ; 5.1 ; 12
C . 5.4 ; 5.1 ; 12 D . 2.7 ; 5.1 ; 12

Bài 33
Trộn 300ml dung dich hỗn hơp chứa NaOH 0.1M và Ba(OH)2 0.025M vào 200ml dung dich H2SO4 x mol/l thu đươc mg kết tủa và 500ml dung dịch có PH=2 . Giá tri m va x là :
A . 5.825 ; 0.125 B . 6.125 ; 0.25
C . 5.125 ; 0.255 D . 4.825 ; 0.127

Bài 34
Khi hòa tan môt oxit kim loai M hóa tri II, bằng môt lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%. Được dung dịch muối 11.7647%. Kim loai đó là :
A . Mg B . Al C . Fe D . Ca

Bài 35
Hòa tan hoàn toàn mg hỗn hơp A gồm Fe và FeCO3, bằng dung dich HNO3 vừa đủ thu đươc dung dich muối B duy nhất và hỗn hơp khí C gồm 2 khí có số mol bằng nhau, tỉ khối hơi của C đối với H2 là 18.5. Cô cạn dung dịch và nhiệt phân hoàn toàn muối B, đươc hỗn hơp khí D. Trộn C và D cho khí E . %m các chất trong A và %V các khí trong E là:
A . 24.35, 75.65 ; 77.4,12.9,9.7 B . 35.65;64.35 ; 77.0,20.0,3.0
C . 42.80,57.30 ; 77.4,12.9,9.7 D .24.35,75.65 ; 60.0,30.0,10.0

Bài 36
Trong bình kín dung tích 1l chứa N2 ở 27.30C , 0.5 atm và 9.4g muối nitrat của kim loai M . Nung nóng bình môt thời gian để nhiêt phân hết muối và đưa về nhiêt đô 136.50C, thì áp suât bình là P (atm). Chất rắn còn lai năng 4g . M và P là :
A . Cu ; 4.882 B . Fe ; 5.0 C . Mg ; 6.2 D . Zn ; 4.5

Bài 37
Hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2, có tỉ lê mol N2:H2 =1:4. Nung A với xúc tác đươc hỗn hơp khí B, trong B có 20% NH3 theo thể tích. Hiêu suất tổng hợp NH3 là:
A . 41.67% B . 52.35% C . 63.12% D . 43.28%

Bài 38
Nhiệt phân hoàn toàn 9.4g muối nitrat của kim loai M, thu đươc 4g chất rắn là oxit kim loai. Kim loai M là :
A . Fe B . Pb C . Zn D . Cu

Bài 39
Nhiêt phân amol muối vô cơ X , đươc 3a mol hỗn hơp khí và hơi chứa ba chất khác nhau có tỉ lệ thể tích 1:1:1 . Khối lương phân tử của X là: Mx = 79đvc . X là :
A . NH4NO3 B . NH4HCO3 C . (NH4)2CO3 D . NaHCO3

Bài 40
Có 100l hỗn hơp khí thu đươc trong quá trình tổng hợp NH3 gồm : NH3, N2 dư và H2 dư. Bật tia lửa điện để phân hủy hết NH3 đươc hỗn hơp khí có thể tích 125l, trong đó H2 chiêm 75% thể tích (các thể tích khí đo cùng đk nhiêt đô áp suất) . Hiêu suất tổng hơp NH3 ban đầu là :
A . 40% B . 60% C. 80% D . 20%

Bài 41
Cho 5.68g hỗn hơp MgCO3 và CaCO3, cho tan hết trong dung dịch HCl dư , khí CO2 thu đươc cho hấp thu hoàn toàn bởi 50ml dung dich Ba(OH)2 0.9M , tao ra 5.91g kết tủa . Khối lương của MgCO3 , CaCO3 trong hỗn hơp là :
A . 1.68 , 4 B . 3.2 , 5 C . 3.36 , 8 D . 4. 2.5

Bài 42
Cho môt luồng khí CO đi thật châm qua ống sứ đựng 0.04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 nung nóng. Kết thúc thí nghiêm thu đươc chất rắn B có khối lương 4.784g. Khí ra khỏi ống sứ cho hấp thu hết vào dung dịch Ba(OH)2 lấy dư đươc 9.062g kết tủa. Tính %m các chất trong A là:
A . 13% và 87% B. 20% và 80%
C . 25% và 75% D . 30% và 70%

Bài 43
Khử 3.48g oxit kim loai M, có công thức MxOy, cần 1.344l khí CO ở đktc. Toàn bộ kim loai M tạo thành cho phản ứng hết với axit HCl thu đươc 1.008l H2 ở đktc. Công thức MxOy :
A . Fe3O4 B . FeO C . Fe2O3 D. CuO

Bài 44
Đun nóng hỗn hơp gồm Zn và ZnO với lương dư HNO3 rất loãng (không thấy có khí bay ra). Cô cạn dung dich. Lấy bã rắn đem nung nóng ở 2100C, đươc 2.24l khí ở đktc và còn lại bã rắn khác(môt), có khối lương 113.4g (ở 2100C Zn(NO3)2 chưa bi nhiêt phân). %m của Zn và ZnO trong hỗn hơp là :
A . 61.61 ; 38.39 B . 60.15 ; 39.85 C . 58.75 ; 41.25 D . 70.0 ; 30.0

Bài 45
Dẫn 25ml không khí vào 50ml hỗn hơp A gồm NO và N2 thu đươc hỗn hơp B. Thêm 145ml không khí vào B đươc 200ml hỗn hơp C. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. %V các khí trong A là :
A. 80% , 20% B . 70% , 30% C . 65% , 35% D . 50% , 50%


Bài 46
Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón cho đất thường là : mN : mP : mK = 10 : 8 : 6 . Tỉ lê khối lượng phân bón m(NH4)2SO4 : mCa(H2PO4) : mKCl là:
A . 47 : 30 : 11.5 B . 40 : 30 : 11 C . 25.5 : 28 : 12 D . 30 : 40 : 20

Bài 47
Cho dung dich NH3 đến dư vào dung dich X chứa hỗn hơp nhôm clorua và kẽm clorua đươc kết tủa Y. Nung kết tuả Y đến khối lương không đổi đươc chất rắn Z. Cho luồng khi CO đi qua chất rắn Z đun nóng, ta thu đươc chất rắn nào sau đây :
A . Al2O3 B . Zn và Al2O3 C . ZnO và Al D . Al và Zn

Bai 48
Hỏa tan mg hỗn hơp 2 muối cacboonat trung tính XCO3 , YCO3 bằng Vml dung dich H2SO4 0.6M đến khi không cỏn khí thoát ra nữa thu đươc : 66.3g chất rắ B + dung dich A + 2.688lit khí CO2 đktc. Cô cạn dung dich A đươc 7.2g muối khan. Nung tiếp chất rắn B đến đến khối lượng không đổi được 5.6lit CO2 ( 00C , 1.2atm ) và mg chất rắn D. Giá tri p , V , m là :
A . 69.18 , 0.2 , 53.1 B . 70 , 0.5 , 50
C . 65 , 0.3 , 48 D . 87 , 0.5 , 50

Bài 49
Cho 5.6 lit CO2 (đktc ) đi qua than đôt nóng đỏ, rồi cho sản phẩm khí thu đươc đi qua ống sứ đựng 72g ôxit kim loai hóa tri II đốt nóng. Chất rắn thu đươc sau phản ứng cho tác dụng với dung dich HNO3 32% (d=1.2g/ml ), tạo ra khí NO. Biết trong ôxit kim loai có chứa 20% ôxi về khối lương. V dung dich HNO3 tối thiểu cần là :
A . 350 B . 450 C . 500 D . 200

Bài 50
Có 5.6 lit CO2 đktc đi qua 164ml dung dich NaOH 20% (d=1.22g/ml). C% các chất trong dung dich thu đươc là :
A . 9.5 , 12.56 B . 7.5 , 11.5 C .6.7 , 12.16 D . 8.2 , 10.25

Bài 51
Khi đun nóng 200g muối, thu đươc ô xit kim loai hóa tri II chứa 71.43% kim loai và môt khí có tỉ khối hơi đói H2 là 22. Hòa tan ô xit kim loai đó trong H2O đươc dung dich kiềm, cho kiềm này tác dụng với khí Clo đươc hỗn hợp muối có khả năng tẩy trắng giấy và vải. Công thức của muối, V khí Clo đktc là:
A . CaCO3 , 44.8 B MgCO3 , 22.4
C . BaCO3 , 67.2 D . FeCO3 , 33.6

Bài 52
Hỗn hơp X gồm Si, Zn, Fe
Cho 14.9g hỗn hơp X tác dụng với dung dich NaOH dư, thu đươc 6.72 lit khí đktc
Cho 14.9g hỗn hơp X tác dụng với dung dich HCl dư, thu đươc 4.48 lit khí đktc . % khối lương các chất trong X là :
A . 2.8 , 6.5 , 5.6 B . 5.6 , 13 , 11.2
C . 2.8 , 13 , 5.6 D . 6.5 , 6.5 , 2.8

Bài 53
Cho hỗn hơp Y gồm Si, Al, CaCO3. Cho 1 lương Y tác dung với dung dich NaOH dư đươc 17.92 lit khí đktc. Cũng lương Y này tác dung với dung dich HCl dư đươc 17.92 lit khí đktc, và lương khí này tác dung với dung dich Ca(OH)2 tạo ra 16.2g Ca(HCO3)2. %m các chất trong Y là :
A . 2.8 , 10.8 , 20 B . 5.6 , 12.6 , 25
C . 2.8 , 15.2 , 20 D . 5.6 , 10.8 , 18

Bài 54
Cho 4.431g hỗn hơp Al và Mg hòa tan vừa đủ trong 200ml dung dich HNO3 loãng thu đươc dung dich A (không có NH4NO3) và 1.568lit khí gồm 2 khí ở đktc, có khối lương 2.59g, trong đó có môt khí không màu hóa nâu trong không khí. Vây m của Al và Mg trong hỗn hơp và CM HNO3 là :
A . 0.567 , 3.864 ; 2.45 B . 1.225 , 3.864 ; 2.78
C . 0.125 , 2.346 ; 3.12 D . 0.768 ,3.345 ; 2.25

Bai 55
Hòa tan hoàn tòan môt hợp chất vô cơ X chứa 2 nguyên tố vào đun dich HNO3 đâm đăc, nóng , thu đươc dung dich A. Pha loãng A , chia 2 phần bằng nhau : P1 cho vào đun dich NH3 dư. Lọc kết tủa nung ở nhiêt đô cao đên m không đổi thu đươc 1.2g chất rắn là ô xit kim loai. Hòa tan hết ô xit này cần vừa đủ 30ml dung dich HNO3 1.5M , không tao ra khí . P2 cho tác dung với BaCL2 dư, thu đươc 6.99g kết tủa (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Công thức của X là :0
A . FeS2 B . FeS C . FeO D . Cu2S

Bai 56
Nung nóng 66.2g chì nitrat , thu đươc 55.4g chất rắn . H phân hủy là :
A . 50 B . 65 C . 56 D . 86

Bài 57
Cho 1.88g hỗn hơp KHCO3 và K2CO3 vảo 200ml dung dich hỗn hơp Na2CO3 và NaHCO3 đươc dung dich A (V dung dich không đổi ). Thưc hiên 3 thí nghiêm sau : TN1 : cho rất từ từ dung dich HCl vào dung dich A có 0.448l khi bay ra ở đktc và dung dich B, cho B tác dụng với nước vôi trong dư, thu đươc 2.5g kết tủa . TN2 : cho A tác dụng vừa đủ với 150ml dung dich NaOH 0.1M . TN3 : cho A tác dung với HBr dư , cô cạn dung dich thu đươc 8.125g muối khan. CM các muối trong A và V HCl là :
A . 0.025 , 0.05 , 0.1 , 0.05M B . 0.025 , 0.07 , 0.125 ; 0.02M
C . 0.075 , 0.05 , 0.25 ; 0.1M D . 0.055 , 0.015 , 0.1 ; 0.5M

Bài 58
Có môt dung dịch hỗn hơp Na2CO3 0.1M và (NH4)2CO3 0.25M (dung dich X) . Cho 43g hỗn hơp BaCl2 , CaCL2 vào 1l dung dich X, kết thúc phản ứng đươc 39.7g kết tủa A . %m các chất trong A là:
A . 49.62 , 50.38 B . 50 , 50 C . 58.2 , 41.8 D . 60 ,40

Bài 59
Cho 3.61g hỗn hơp 2 kim loai Al và Fe tác dụng với 100ml dung dich chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khuấy kĩ tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu đươc dung dich A và 8.12g chất rắn B gồm 3 kim loai. Hòa tan B bằng dung dich HCl dư bay ra 0.672 lit khí H2 (đktc) . nAl=0.03mol và nFe=0.05mol , (H=100%) . CM của AgNO3 và Cu(NO3)2 là:
A . 0.3 , 0.5 B . 0.2 , 0.3 C . 0.4 , 0.6 D . 0.25 , 0.35

Bài 60
Hòa tan 115.3g hỗn hơp gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dich H2SO4 loãng, thu đươc dung dich A , ghất rắn B và 4.48l CO2 đktc. đun cạn A đươc 12.2g muối khan. Măt khác đem nung chất rắn B đến khối lượng không đổi, thu đươc 11.2l CO2 đktc và chất rắn C . CM H2SO4 đã dùng; m rắn B; công thức RCO3 là :
A . 0.4M , 110.3g ; BaCO3 B . 0.2 ; 100.5 ; CaCO3
C . 0.5 ; 150.5 ; SrCO3
Bài 61
Cho dung dịch NaOH 20%, tác dụng vừa đủ với dung dich FeCl2 10%. Đun nóng trong không khí, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, H2O không bay hơi trong quá trình phản ứng. C% dung dich sau phản ứng là:
A . 7.54% B .12.7% C . 6.98% D . 10.9%

Bài 62
Cho môt miếng Na tan hoàn toàn vào 500ml dung dich AlCl3 0.1M, thoát ra 4.48l H2 đktc. V dung dich không thay đổi. CM các chất sau phản ứng là :
A . 0.3 , 0.1 , 0.4 B . 0.5 , 0.2 , 0.3
C . 0.2 , 0.3 , 0.1 D . 0.4 , 0.4. 0.4

Bài 63
Trộn 300g dung dich Ba(OH)2 1.254% với 500ml dung dịch chứa dung dịch H3PO4 0.04M và H2SO4 0.02M . Khối lương muối tao thành là:
A 2.33 , 2.648 , 0.932 B . 4.66 , 2.547 , 1.234
C . 1.55 , 3.127 , 0.867 D . 2.33 , 2.346 , 1.576

Bài 64
Khi cho ag dung dịch H2SO4 A% tác dung với môt lương hỗn hơp hai kim loai Na và Mg (kim loai dư) thì khối lương khí sinh ra là 0.05ag . A% là :
A . 15.8% B . 20.5% C . 18.9% D . 25.5%

Bài 65
Cho 39.6g hỗn hơp gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400g dung dich HCl 7.3% , khi xong phản ứng thu đươc hỗn hơp khí X có tỉ khối hơi so với H2 = 25.33 và môt dung dich A . C% các chất trong A là:
A . 2.58 ; 8.87 B . 3.25 ; 9.25 C . 2.58 ; 7.35 D . 4.15 ; 8.87

Bài 66
Cho 31.8g hỗn hơp X gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 vào 0.8l dung dich HCl 1M, thu đươc dung dich Z. Cho vào dung dich Z môt lương dư dunh dich NaHCO3, thì V CO2 thu đươc là: 2.24l (đktc). Khối lương mỗi muối trong hỗn hơp X là :
A . 16.8 ; 15 B . 20 ; 18 C . 16.8 ; 16 D . 20 ; 15

Bài 67
Cho 5.6g kim lọai M vào 100g dung dich HCl. Phản ứng xong cô cạn dung dịch (không có không khí) thu đươc 10.925g chất rắn khan. Thêm tiếp 50g dung dich HCl vào chất rắn khan trên. Phản ứng xong, cô can dung dịch (không có không khí), thu đươc 12.7g chất rắn. Các phả ứng xảy ra hoàn toàn. C% dung dich HCl và kim loai M là:
A . 5.475 ; Fe B . 6.125 ; Mg C . 5.236 ; Sn D . 5.225 ; Al

Bài 68
Cho 31.2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch dư NaOH 4M , (dư 10ml so với thể tích cần dùng). Phản ứng xong thu đươc 13.44l khí H2 (đktc). V dung dich NaOH đã dùng là:
A . 210 B 250 C . 225 D .265

Bài 69
Hòa tan hoàn toàn 10.2g môt ô xit kim lọai hóa trị III, cần 331.8g dung dịch H2SO4 vừa đủ. Dung dich sau phản ứng có nồng đô 10%. Công thức ô xít kim loai là :
A . Al2O3 B . Cr2O3 C Fe2O3 D . Mn2O3

Bài 70
Cho 20ml dung dich NaOH vào dung dich chứa 0.019mol Al(NO3)3, đươc 0.936g kết tủa. CM NaOH đã dùng là :
A . 1.8 ; 3.2 B. 0.9 ; 1.6 C . 3.6 ; 6.4 D . 2 ; 3.4

Bai 71
Cho hỗn hơp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nước cho phản ứng hoàn toàn thu đươc 200ml dung dich Y chỉ chứa môt chất tan duy nhất, có nồng đô 0.5M . %m mỗi chất trong hỗn hơp là :
A . 41 và 59 B . 50 và 50 C . 45 và 55 D . 43 và 57

Bài 72
Cho 200ml dung dich AlCl3 1.5M, tác dung với V lít dung dich NaOH 0.5M . Lương kết tủa thu đươc là : 16.5g . Giá tri lớn nhất của V là:
A . 1.2 B . 1.8 C . 2.4 D . 0.8

Bài 73
Hòa tan 10g FeSO4 có lẫn tạp chất là Fe2(SO4)3 vào nước, đươc 200ml dung dich. 20ml dung dich này đươc a xit hóa bằng H2SO4 loãng, làm mất màu tím của 25ml dung dich KMnO4 0.03M. Số mol ion Fe2+ tác dung với 1mol MnO4 -. %m của FeSO4 là :
A . 5 ; 57% B . 6 ; 52% C . 7 ; 58% D . 5 ; 55%

Bai 75
Thể tích khí Clo cần phản ứng với kim loai M bằng 1.5 lần lương khí sinh ra khi cho cùng lượng kim loai tác dụng hoàn toàn với axit HCl dư trong cùng đk. Khối lương muối clorua sinh ra trong phản ứng với Clo gấp 1.2886 lần lương sinh ra trong phản ứng với HCl . M là :
A Cr B . Al C . Fe D . Zn

Bài 76
Hòa tan 30.16g môt ô xit kim loai vào H2SO4 đăc nóng thu đươc 1.456l khí SO2 (đktc) và 78g muối. Cho 30.16g oxit kim loai trên vào 400ml dung dịch HCl vừa đủ. Thêm 8.96g Cu vào dung dịch sau phản ứng. Công thức oxit kim loai và nồng đô mol dung dich thu đươc là
A . Fe3)4 ; 0.975 , 0.325 B . Fe3O4 ; 0.825 , 0.125
C . FeO ; 0.765 , 0.245
Bài 77
Cho 1g sắt clorua, chưa rõ hóa tri của sắt, vào môt dung dich AgNO3 dư. Người ta thu đươc môt chất kết tủa trắng. Sau khi sấy khô có khối lượng 2.65g. Hóa tri của săt là :
A . II B . III C . II và III D . IV

Bài 78
Đốt cháy hoàn toàn 33.4g hỗn hơp A gồm các kim loai Al, Fe, Cu ngoài không khí, thu đươc 41.4g hỗn hơp B gồm ba oxit. Cho toàn bô hỗn hơp B tác dung hoàn toàn với dung dich axit H2SO4 20% có khối lương riêng D=1.14g/ml. V tối thiểu của dung dich H2SO4 20%, để hòa tan hết hỗn hơp B là :
A . 215 B . 230 C . 245 D . 300

Bài 79
Hòa tan 5.6g Fe trong H2SO4 đăc nóng, thu đươc dung dich A, kết tủa B . Nung B trong điều kiên không có oxi, đươc chất rắn D, còn nung B trong không khí đươc chất răn E, có khối lương mE = mD+0.48g. Biết B gồm 2 hidôxit . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol các chất trong A và B là :
A . 0.06 , 0.2 ; 0.09 , .0.04 B . 0.06 , 0.02 ; 0.09 , 0.04
C . 0.04 , 0.02 ; 0.08 , 0.05
Bài 80
Cho 1g Sắt clorua, vào dung dich AgNO3 dư, thu đươc môt chất kết tủa trắng, sấy khô có khối lương 2.65g. Hóa tri của sắt là :
A. II B . III C. II và III D . IV

Bài 81
Khi hòa tan hiđroxit kim loai M(OH)2, bằng môt lương vừa đủ dung dich H2SO4 20%, thu đươc dung dich muối trung hòa có nồng độ 27.21%. Kim loai M là :
A . Cu B . Zn C. Fe D . Mg

Bài 82
Khi cho 41.4g hỗn hơp X gồm Fe2O3 , Cr2O3 , Al2O3 tác dung với NaOH đăc dư, sau phản ứng thu đươc chất rắn có khối lương 16g . Để khử hoàn toàn 41.4g X bằng phản ứng nhiêt nhôm, phải dung 10.8g Al. %m của Cr2O3 trong X là :
A 5.67 B . 50.67 C . 66.67 D . 36.71

Bài 83
Hòa tan hoàn toàn hỗn hơp X gồm Fe và Mg bằng môt lượng vừa đủ dung dich HCl 20%, thu đươc dung dich Y. Nồng đô của FeCl2 trong dung dich Y là 15.76%. C% của MgCL2 trong dung dich Y là :
A. 24.24 B . 11.79 C . 28.21 D . 15.76

Bài 84
Khử 8g Fe2O3 bằng CO ở nhiêt đô cao, thu đươc hỗn hơp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4 , FeO và Fe. Cho X tác dụng hết với H2SO4 đăc nóng đươc dung dịch Y . Cô can Y khối lương muối khan thu đươc là :
A . 30 B . 18 C . 25 D . 20

Bài 85
Hòa tan 5.6g Fe băng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu đươc dung dich X . Dung dich X phản ứng vừa đủ với Vml dung dich KMnO4 0.5M . Giá tri của V là :
A . 80 B . 20 C . 40 D . 60

Bài 86
Hòa tan hoàn toàn 2.81g hỗn hơp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0.1M, vừa đủ. Sau phản ứng hỗn hơp muối sunfat khan thu đươc sau cô cạn dung dich có khối lượng là :
A . 3.81 B . 5.81 C . 4.81 D . 6.81

Bài 87
Hòa tan 12g hỗn hơp Fe, Cu (tỉ lê mol 1 :1), bằng axit HNO3 thu đươc Vlit (đktc) hỗn hơp khi X gồm NO và NO2, dung dich Y chỉ chứa hai muối và axit dư. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá tri V là :
A . 2.24 B . 5.60 C . 3.36 D . 4.48

Bài 88.
Nung 8.4g Fe trong không khí, sau phản ứng thu đươc mg chất rắn X gồm Fe, Fe2O3 , Fe3O4, FeO. Hòa tan mg X vào dung dich HNO3 dư thu đươc 2.24l khí NO2 đktc là sản phẩm khử duy nhất. Giá tri của m là :
A 11.2 B . 10.2 C . 7.2 D . 6.9

Bài 89
Hòa tan hỗn hơp X gồm 11.2g kim loai M va 69.6g oxit MxOy của kim loai đó , trong 2l dung dich HCl , thu đươc dung dich A và 4.48lit khí H2 (đktc) . Nếu cũng hòa tan hỗn hơp X đó trong 2l dung dich HNO3 thì thu đươc dung dich B và 6.72l khí NO (đktc) . M và MxOy là :
A . Fe , Fe3O4 B . Al , Al2O3 C Mg , MgO D . Fe , Fe2O3

Bài 90
Có 2.88g hỗn hơp A gồm Fe, FeO, Fe2O3. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dich H2SO4 loãng, thu đươc 0.224lit khí H2 (đktc). Măt khác lấy 5.76g hỗn hơp A khử bằng H2 đến hoàn toàn thu đươc 1.44g H2O. %m Fe, FeO, Fe2O3 trong A là :
A . 19.45 , 25.0 , 55.55 B . 25 , 25 , 50
C . 30 , 40 , 30 D . Kết quả khác

Bài 91
Cho 3.61g hỗn hơp gồm 2 kim loai Al và Fe tác dung với 100ml dung dich chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khuấy kĩ tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu đươc dung dich A và 8.12g chất rắn B gồm 2 kim loai. Hòa tan B bằng dung dich HCl dư , bay ra 0.672l khí H2 (đktc). nAl=0.03mol, nFe=0.05mol . (H=100%) . CM AgNO3 và Cu(NO3)2 la :
A . 0.3 , 0.2 B . .5 , 0.3 C . 0.3 , 0.25 D . 0.3 , 0.5

Bài 92
Hòa tan mg Zn vào dung dich HCl dư, thoát ra V1 lit khí (đktc). Hòa tan mg Zn vào dung dich NaOH dư, thoát ra V2 lit khí H2 (đktc). So sánh V1 vơi V2
A . V1=V2 B . V1>V2 C . V1 < V2

Bài 93
Cho 23.8g kim loai X tan hết trong dung dich HCl tạo ra ion X2+. Dung dich tạo thành có thể tác dung vừa đủ với 200ml FeCl3 2M , để tao ra ion X4+. Xác đinh kim loai M
A . Sn B . Cu C .Pb D . Ni

Bài 94
Cho 40g hỗn hơp Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dung O2 dư nung nóng thu đươc 46,4g chất rắn X . Cho toàn bô rắn X vào Vml dung dich HCl . V cần là :
A. 0.4 B . 0.5 C . 0.6 D . 0.7

Bài 95
Đôt nóng hỗn hơp gồm Al và 16g Fe2O3 (không có không khí). Đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đươc hỗn hơp rắn X. Cho X tác dung vừa đủ với Vml dung dich NaOH 1M sinh ra 3.36l khí H2 (đktc) . Giá tri V là :
A . 150 B . 100 C . 200 D . 300

Bài 96
Nung nóng mg hỗn hơp Al và Fe2O3 (không có không khí ), đến khi phản ứng hoàn toàn thu đươc hỗn hơp rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. P1 : tác dung H2SO4 loãng dư, sinh ra 3.08 lit khí H2 đktc. P2 : tác dung với NaOH dư , sinh ra 0.84 lit khí H2 đktc. Giá tri của m là :
A . 22.75 B .21.40 C. 29.40 D . 29.43

Bài 97
Đốt nóng hỗn hơp X gồm bôt Fe2O3 và bôt Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lai sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3mol hiđro, còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư, sẽ thu được 0,4 mol H2. Số Mol nhôm trong X là :
A. 0,3 B. 0,4 C 0,25 D 0,6

Bài 98.
Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là :
A. 0,05 B 00,35 C 0,45 D 0,25

Bài 99.
Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Ba vào nước thu được 4,48l H2. Cho thêm dung dịch NaOH đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thì thu thêm được 3,36l H2 nữa, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là :
A. 11,71 B 20,1 C 18,24 D 17,12

Bài 100.
Trộn 0,4 mol nhôm, 0,3 mol Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng cho sản phẩm tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 0,15 mol H2. Hiệu suất của phản ứng là :
A 50 B 75 C 60 D 80

Bài 101.
Cho 500ml dung dịch NaOH X mol/lit vào 100ml dung dịchAl2(SO4)3 1M. Thu được 7,8g kết tủa. X có giá trị là
A 0,6 hoặc 1,3 B 0,5 hoặc 1,4 C. 1.4 hoăc 0.5 D. 0.6 hoăc 1.4


Facebook comments



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
phan hien
Level 5
Level 5


Tên thật : phan thị lệ hiền
Giới tính : Nữ
Đang học lớp : 12a7
Tuổi : 21
Tổng số bài gửi : 51
Cầm tinh con : Chó(Tuất)
Điểm : 50
Birthday : 10/12/1994
Được cảm ơn(lần) : 1
Ngày tham gia : 16/10/2011
Đến từ : đồng hóa, tuyên hóa, quảng bình
Nghề nghiệp - Công việc hiện tại : học sinh
Sở thích : bóng chuyền, thích online, ăn quà vặt

Bài gửiTiêu đề: Re: 101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA _ HAY, TRÚNG ĐỀ   Sat Jul 14, 2012 7:08 pm

thi xong rùi mới nói....để lại cho thế hệ phía sau...keke

Facebook comments



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

101 BÀI TẬP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA _ HAY, TRÚNG ĐỀ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Chọn kiểu gõ : Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Forum Học sinh trường THPT Tuyên Hoá - Huyện Tuyên Hoá - Tỉnh Quảng Bình :: Học tập :: -‘๑’- Chia sẻ Bài tập -‘๑’--
Chuyển đến 
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Have a free blog with Sosblogs
Copyright © THPT Tuyên Hóa --- All right reserved